das Pech
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- vận xui
Câu ví dụ
Wir haben immer wieder Pech.Xôi hỏng bỏng không.
Wer Pech angreift, der besudelt sich damit.Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
Tom hatte Pech.Tom đã không may mắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›