NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Pech

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • vận xui

Câu ví dụ

Wir haben immer wieder Pech.Xôi hỏng bỏng không.
Wer Pech angreift, der besudelt sich damit.Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
Tom hatte Pech.Tom đã không may mắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1