befreundet
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- là bạn (với ai)
Câu ví dụ
Mary will nicht, dass ich mit Tom befreundet bin.Mary không muốn tôi làm bạn với Tom.
Herr Weiß und ich sind nicht befreundet. Wir sind nur Bekannte.Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Sind sie wirklich befreundet?Họ có phải là bạn bè không vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›