die Kindheit
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tuổi thơ
Câu ví dụ
Wir kennen uns schon seit unserer Kindheit.Chúng tôi biết nhau từ thời thơ ấu.
Ich spiele schon seit meiner Kindheit Schach.Tôi đã chơi cờ vua từ nhỏ.
Ich hatte eine glückliche Kindheit.Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›