der Begriff
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- khái niệm
Câu ví dụ
Der Mathematiklehrer erläuterte den Begriff der partiellen Ableitung.Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng.
Tom begriff nicht den Zweck der Mission.Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.
Du machst dir keinen Begriff davon, was du verpasst hast.Cậu không biết mình bỏ lỡ thứ gì đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›