die Faust
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nắm đấm
Câu ví dụ
Man kann mit einer geballten Faust nicht die Hand geben.Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›