bezahlen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- trả tiền
Câu ví dụ
Das ist okay, wir können heute getrennt bezahlen.Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả.
Kann ich mit meiner VISA-Karte bezahlen?Tôi có thể trả tiền bằng thẻ VISA của tôi không?
Du musst im Voraus bezahlen.Bạn cần thanh toán trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống & Mua sắm · 5 phút · miễn phí
›