der Bus
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- xe buýt
Câu ví dụ
Ich wollte nicht, dass du deinen Bus verpasst.Tôi không muốn bạn lỡ chuyến xe bus.
Ich wollte nicht, dass Sie Ihren Bus verpassen.Tôi không muốn bạn lỡ chuyến xe bus.
Gewöhnlich fahre ich mit dem Bus zur Schule.Tôi thường đi đến trường bằng xe buýt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›