die Falle
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cái bẫy
Câu ví dụ
Tom ist Maria in die Falle gegangen.Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.
Was würden meine Eltern im Falle meines Scheiterns sagen?Nếu tôi thất bại, ba mẹ của tôi sẽ nói gì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›