dadurch
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nhờ đó, qua đó
Câu ví dụ
Hör auf! Sie fühlt sich dadurch unbehaglich!Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.
Die Zukunft kann man am besten dadurch vorhersagen, dass man sie erfindet.Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.
Man darf niemals – nicht einmal eine Sekunde lang – in die Sonne sehen! Denn dadurch nähme das Auge für immer Schaden!Tuyệt đối không được nhìn trực tiếp vào mặt trời cho dù chỉ một giây. Việc nhìn trực tiếp vào mặt trời sẽ gây tổn thương mắt của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›