woran
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- vào cái gì; về cái gì
Câu ví dụ
Alles, woran Tom denken kann, ist Maria.Tom chỉ có thể nghĩ về Mary.
Es tut mir leid! Das ist wirklich alles, woran ich mich erinnere.Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›