NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Großmutter

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • bà

Câu ví dụ

Meine Großmutter ist mit fünfundachtzig Jahren noch sehr aktiv.Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85.
Meine Großmutter hat mir dieses Pastetenrezept beigebracht.Bà tôi đã dạy tôi công thức pate này.
Meine Großmutter wurde allmählich vergesslich und gebrechlich.Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1