danken
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cảm ơn
Câu ví dụ
Ich möchte dir danken, Tom.Tớ muốn cảm ơn cậu, Tom.
„Danke!“ – „Nichts zu danken!“"Cám ơn." "Không có chi."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›