NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ähnlich

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • giống, tương tự

Câu ví dụ

Karl ist Ihnen sehr ähnlich.Karl rất giống bạn.
Die Zwillinge sind schwer auseinanderzuhalten, weil sie sich so ähnlich sehen.Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.
Wem sieht er jetzt ähnlich?Bây giờ anh ấy giống ai vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2