derjenige
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- người mà (derjenige, der…)
Câu ví dụ
Vielleicht war Tom derjenige, der Marias Halskette gestohlen hat.Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary.
Unter uns fünfen ist sicherlich er derjenige, der die meisten Sprachen spricht.Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›