vermutlich
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- có lẽ
Câu ví dụ
Du kannst vermutlich erahnen, was indessen passiert.Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.
Wir haben weitaus mehr gemein, als du vermutlich annimmst.Chúng ta có nhiều điểm chung hơn là bạn tưởng đấy.
Sie hat vermutlich nicht mit ihm geschlafen.Chắc là cô ấy đã không làm tình với anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›