NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Computer

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • máy tính

Câu ví dụ

Ich habe auf meinem Computer ein Betriebssystem installiert.Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.
Die meisten Computer sind heutzutage mit Mehrkernprozessoren ausgestattet.Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.
Gestern habe ich mir einen neuen Computer gekauft.Hôm qua tôi mua một chiếc máy tính mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2