der Computer
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- máy tính
Câu ví dụ
Ich habe auf meinem Computer ein Betriebssystem installiert.Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.
Die meisten Computer sind heutzutage mit Mehrkernprozessoren ausgestattet.Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.
Gestern habe ich mir einen neuen Computer gekauft.Hôm qua tôi mua một chiếc máy tính mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›