die Dusche
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- vòi sen
Câu ví dụ
Ich dusche gewöhnlich abends.Tôi thường tắm vào buổi tối.
Tom steht oft lange unter der Dusche.Tom thường tắm lâu dưới vòi sen.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›