der Kühlschrank
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tủ lạnh
Câu ví dụ
Du darfst alles aus dem Kühlschrank essen.Bạn có thể ăn bất cứ thứ gì trong tủ lạnh.
Es gibt Milch im Kühlschrank.Trong tủ lạnh có sữa.
Im Kühlschrank ist Milch.Trong tủ lạnh có sữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›