die Lehrerin
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cô giáo
Câu ví dụ
Ich schätze, unsere Lehrerin ist älter als fünfzig.Tôi đoán là giáo viên của chúng ta đã ngoài 50 rồi.
Die Lehrerin hat dem Kind ein Buch gegeben.Giáo viên đưa sách cho đứa trẻ.
Die Lehrerin hat ihn beim Abschreiben erwischt.Giáo viên đã bắt quả tang anh ấy gian lận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›