das Eisen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- sắt
Câu ví dụ
Man soll das Eisen schmieden, solange es heiß ist.Việc hôm nay chớ để ngày mai.
Man muss das Eisen schmieden, solange es heiß ist.Việc hôm nay chớ để ngày mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›