NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Verletzte

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • người bị thương

Câu ví dụ

Tom verletzte sich bei seinem Sturz am Knie.Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
Tom verletzte sich, als er hinfiel, am Knie.Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
Tom verletzte sich.Tom tự làm bản thân bị thương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2