NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Nachtisch

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • món tráng miệng

Câu ví dụ

Ich hätte gern Kuchen als Nachtisch.Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.
Nach dem Nachtisch war ich satt.Sau khi tráng miệng, tôi no bụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2