der Nachtisch
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- món tráng miệng
Câu ví dụ
Ich hätte gern Kuchen als Nachtisch.Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.
Nach dem Nachtisch war ich satt.Sau khi tráng miệng, tôi no bụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›