der Topf
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- cái nồi
Câu ví dụ
Jeder Topf findet seinen Deckel.Nồi nào úp vung nấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.