erinnern
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nhắc; sich erinnern = nhớ lại
Câu ví dụ
Ich kann mich an das erste Mal erinnern.Tôi vẫn nhớ lần đầu tiên.
Ich kann mich nicht mehr daran erinnern, was passiert ist.Bây giờ tôi đã không còn nhớ được chuyện gì đã xảy ra nữa rồi.
Ich kann mich nicht daran erinnern, was ich gestern gegessen habe.Tớ không nhớ nổi hôm qua tớ phải ăn những gì
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›