kriegen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nhận được
Câu ví dụ
Jimmy versuchte, seine Eltern dazu zu kriegen, ihn mit seinen Freunden quer durch das Land fahren zu lassen.Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Nur wenige Schüler kriegen volle Punktzahl in chinesischer Klassik.Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
Nur wenige Schüler kriegen die volle Punktzahl im Fach „Chinesische Klassiker“.Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›