das Flugzeug
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- máy bay
Câu ví dụ
Als sich das Flugzeug Turbulenzen näherte, bat der Pilot die Passagiere an Bord des Flugzeugs, ihre Sitzgurte zu schließen.Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Nach mehreren Verzögerungen hob das Flugzeug endlich ab.Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
Ich bin immer angespannt, bevor ich ein Flugzeug besteige.Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›