Frankreich
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nước Pháp
Câu ví dụ
Er hat beschlossen, nach Frankreich zu gehen.Anh ấy quyết định đi đến Pháp.
Akikio hat ein paar Freunde in Frankreich.Akiko có vài người bạn ở Pháp.
Akiko hat einige Freunde in Frankreich.Akiko có vài người bạn ở Pháp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›