die Runde
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- vòng; lượt
Câu ví dụ
Das Gerücht machte schnell die Runde.Tin đồn nhanh chống lan đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›