das Gedächtnis
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- trí nhớ
Câu ví dụ
Das Ereignis ist mir noch heute lebhaft im Gedächtnis.Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi.
Mein Bruder hat ein gutes Gedächtnis.Anh trai tôi có một trí nhớ tốt.
Sein Gedächtnis erstaunt mich.Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›