NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Wirklichkeit

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • hiện thực

Câu ví dụ

Der Traum ihres Lebens wurde endlich Wirklichkeit.Giấc mơ cả đời của bà ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
In Wirklichkeit ist sie meine Nichte.Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó.
Der Klimawandel ist Wirklichkeit.Biến đổi khí hậu là có thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1