die Wirklichkeit
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hiện thực
Câu ví dụ
Der Traum ihres Lebens wurde endlich Wirklichkeit.Giấc mơ cả đời của bà ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
In Wirklichkeit ist sie meine Nichte.Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó.
Der Klimawandel ist Wirklichkeit.Biến đổi khí hậu là có thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›