die Kirche
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhà thờ
Câu ví dụ
Ich gehe jeden Tag in die Kirche.Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ.
Tom fuhr mit dem Motorrad zur Kirche.Tom lái xe máy đến nhà thờ.
Ich gehe jetzt in die Kirche.Bây giờ tôi sẽ đi nhà thờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›