gern
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- thích, sẵn lòng (gern + V)
Câu ví dụ
Ich würde dir gern etwas sagen.Tôi muốn kể với bạn đôi điều.
Unsere Töchter sehen sich gern diesen Zeichentrickfilm an.Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này.
Man hat mir gesagt, Tom arbeite gern allein.Tôi được kể là Tom thích tự làm việc một mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›