mögen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- thích; muốn (möchte)
Câu ví dụ
Manche Kinder mögen sowohl Katzen als auch Hunde.Có những đứa trẻ thích cả chó lẫn mèo.
Zeitfliegen mögen einen Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Sie dürfen jedes Buch wählen, das Sie mögen.Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›