früh
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- sớm; früher = trước đây
Câu ví dụ
Die meisten Leute haben große Unlust, früh aufzustehen, selbst wenn sie es müssen.Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
"Wenn du müde bist, wieso gehst du nicht schlafen?" "Weil ich zu früh aufwachen werde, wenn ich jetzt schlafen gehe.""Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."
Ich habe euch hier nicht so früh erwartet.Tôi không nghĩ bạn sẽ đến sớm thế này đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›