NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Gewalt

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • bạo lực

Câu ví dụ

Er sagte, militärische Gewalt sei nicht vonnöten.Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết.
Kinder sollten keine Videospiele mit Gewalt spielen.Trẻ em không nên chơi những trò chơi bạo lực.
Die neueren Comics haben zu viele Gewalt- und Sexszenen.Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2