die Gewalt
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bạo lực
Câu ví dụ
Er sagte, militärische Gewalt sei nicht vonnöten.Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết.
Kinder sollten keine Videospiele mit Gewalt spielen.Trẻ em không nên chơi những trò chơi bạo lực.
Die neueren Comics haben zu viele Gewalt- und Sexszenen.Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›