NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Amerikaner

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • người Mỹ

Câu ví dụ

Viele Amerikaner protestierten gegen den Kauf von Alaska.Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
Wir hielten ihn irrtümlich für einen Amerikaner.Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ.
69 % der erwachsenen Amerikaner sind entweder übergewichtig oder fettleibig.Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2