das Gras
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cỏ
Câu ví dụ
Tom und Maria legten sich nebeneinander auf das Gras.Tom và Mary nằm cạnh nhau trên bãi cỏ.
Es gibt kein Gras auf dem Mond.Không có cỏ trên mặt trăng.
Kühe fressen gerne Gras.Bò thích ăn cỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›