die Pizza
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bánh pizza
Câu ví dụ
Tom aß die übriggebliebene Pizza zum Frühstück.Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.
Ich wollte Pizza essen.Tui muốn ăn pizza.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›