die Kleidung
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- quần áo
Câu ví dụ
Unsere Organisation verteilt Essen und Kleidung an Obdachlose.Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
Frauen kaufen sehr gerne neue Kleidung.Phụ nữ thích mua quần áo mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›