📅 heute
/ˈhɔɪtə/
Tiếng ĐứcA1
Nghĩa
- Hôm nayA1
- hôm nayA1
Câu ví dụ
Heute ist der 18. Juni und das ist der Geburtstag von Muiriel!Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
Die Sitzung heute abend wurde aufgrund unvorhergesehener Umstände bis auf weiteres abgesagt.Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
Ich hatte vor, heute an den Strand zu gehen, aber dann fing es an zu regnen.Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›