NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

🌅 morgen

/ˈmɔʁɡn̩/
Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • Ngày maiA1
  • buổi sángA1

Câu ví dụ

Ich glaube nicht, dass es morgen regnet.Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.
"Guten Morgen", sagte Tom mit einem Lächeln."Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
Morgen werde ich in der Bibliothek lernen.Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1