NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

gestern

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • hôm qua

Câu ví dụ

Gestern haben wir gesungen.Hôm qua, chúng tôi đã hát.
Gestern befand ich mich auf dem Heimweg, als ich unerwartet meine Ex traf.Hôm qua, lúc trên đường về nhà, tôi đã vô tình lướt qua bạn gái Ex của mình.
Ich habe ihn gestern zum ersten Mal getroffen.Hôm qua tôi đã gặp anh ấy lần đầu tiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1