in
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- trong; vào trong
Câu ví dụ
Morgen werde ich in der Bibliothek lernen.Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.
Die Katze aalte sich in der Sonne.Con mèo đang nằm phơi mình trong nắng.
Sagst du gerade, dass mein Leben in Gefahr ist?Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại & Giao thông · 5 phút · miễn phí
›