NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

nach

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • sau; đến (nơi chốn); theo

Câu ví dụ

Bist du nach Kairo oder nach Alexandria gefahren?Bạn đã đi đến Cairo hayc Alexandria?
Ich möchte diesen Brief nach Japan senden.Tôi muốn gửi lá thư này đến Nhật Bản.
Was machen denn alle nach der Schule?Mọi người làm gì sau giờ học?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại & Giao thông · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1