nach
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- sau; đến (nơi chốn); theo
Câu ví dụ
Bist du nach Kairo oder nach Alexandria gefahren?Bạn đã đi đến Cairo hayc Alexandria?
Ich möchte diesen Brief nach Japan senden.Tôi muốn gửi lá thư này đến Nhật Bản.
Was machen denn alle nach der Schule?Mọi người làm gì sau giờ học?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại & Giao thông · 5 phút · miễn phí
›