werden
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- trở nên, trở thành; sẽ
Câu ví dụ
Der Kommunismus wird nie erreicht werden, solange ich lebe.Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können.Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Alles, was falsch verstanden werden kann, wird falsch verstanden werden.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›