irgendwann
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lúc nào đó
Câu ví dụ
Irgendwann werde ich wie der Wind rennen.Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.
Wird die künstliche Intelligenz irgendwann die Menschheit töten?Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không?
Ich will irgendwann mal nach Amerika.Tôi muốn đi Mỹ vào một ngày nào đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›