treten
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bước; đá
Câu ví dụ
Ich freue mich darauf, mit Ihnen in Geschäftsverbindung zu treten.Tôi muốn kinh doanh với cậu
Treten Sie ins Licht!Hãy bước ra ánh sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›