müde
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mệt
Câu ví dụ
"Wenn du müde bist, wieso gehst du nicht schlafen?" "Weil ich zu früh aufwachen werde, wenn ich jetzt schlafen gehe.""Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."
Ich bin so müde, dass ich nicht mehr weiterkann.Tôi mệt đến nỗi tôi không thể đi bộ nữa.
Obwohl sie müde war, arbeitete sie weiter.Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›