das Jahrhundert
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thế kỷ
Câu ví dụ
Johannes Gutenberg hat im fünfzehnten Jahrhundert den Buchdruck erfunden.Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
Sie starb im 18. Jahrhundert.Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›