die Toilette
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nhà vệ sinh
Câu ví dụ
Wo ist die Toilette?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
Maria, du kannst während der Stunde nicht auf die Toilette gehen.Mary, em không được đi vệ sinh trong giờ học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›